1 / 2
| 产品大类 | 磨片 |
|---|---|
| Thông số kỹ thuật | 100×6×16(红色) |
| 线速度 | 72m/s |
| 颜色 | 红色 |
| 包装规格 | 200pcs |
Chi tiết sản phẩm
金利威磨料砂轮精选优质原料,依托先进工业工艺生产,凭借过硬品质与广泛适配性脱颖而出。 不仅适用于各类建筑工程,还可胜任多种作业场景:高效金属切割、精密研磨、抛光以及工件表面处理。 产品广泛应用于机械制造、汽车维修、金属加工等行业,性能稳定、经久耐用,安全指标符合国际标准,是各领域专业从业者值得信赖的选择。
如何读懂砂轮标识
| Shape | 41 - 平面切割片 |
| Abrasive | A - 棕刚玉,通用碳钢/不锈钢 |
| Grain | 46 - 中粗粒度,切口利 |
| Hardness | Q - 硬度等级,按工况匹配 |
| Bond | BF - 树脂结合剂,双层纤维网增强 |
| Max speed | 80 m/s |
标识示例
A 磨料:棕刚玉
46 粒度
Q 硬度等级
BF 树脂结合剂 + 纤维增强
Làm thế nào để chọn đá mài phù hợp?
Kịch bản ứng dụng
Đá mài nhựa Jinliwei được ứng dụng rộng rãi trong các tình huống cắt ống kim loại, mài mối hàn, đánh bóng bề mặt, gia công định hình, bao phủ 20 ngành công nghiệp cốt lõi như điện hạt nhân, tàu thủy, ô tô, kết cấu thép, đường ống, cung cấp giải pháp mài chuyên nghiệp.
Năng lực nhà máy
Công ty TNHH Vật liệu Mài mòn Jinliwei Đông Quản, 26 năm chuyên sâu trong lĩnh vực vật liệu mài mòn, sở hữu 5 hệ thống thương hiệu gồm Jinliwei, Tiewei, Ligong, Shandian, Ligong tiếng Anh, bao phủ 20 ngành công nghiệp cốt lõi như điện hạt nhân, tàu thủy, ô tô, kết cấu thép, đường ống.
Nghiêm ngặt thực hiện hệ thống quản lý chất lượng ISO9001, chứng nhận từ tổ chức kiểm định MPA Đức, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn an toàn EN12413 châu Âu. Hỗ trợ tùy chỉnh OEM/ODM, giao hàng trong 7-15 ngày.